• Một số thuật ngữ y học Anh-Việt thường sử dụng trong Hồi sức Cấp cứu (phần 1)

      Trong nghiên cứu khoa học cũng như trong y học, tham khảo tài liệu nước ngoài (đặc biệt là tài liệu tiếng Anh) là một công việc cần thiết đối với các nhà khoa học và bác sĩ lâm sàng nhằm nâng cao năng lực và chất lượng nghiên cứu, giảng dạy, khám và chữa bệnh...


      Để có được sự đồng thuận/thống nhất về ngôn ngữ/thuật ngữ chuyển tải từ tiếng Anh sang tiếng Việt trong y học nói chung cũng như trong chuyên ngành Hồi sức Cấp cứu nói riêng, các tác gia đã và đang cố gắng soạn thảo một cuốn sách "Thuật ngữ Anh-Việt trong Y học", trước mắt nhằm phục vụ cho chuyên ngành Hồi sức Cấp cứu


      Ảnh minh họa. Nguồn: Internet

      Sau đây chúng tôi xin giới thiệu trước một số thuật ngữ Anh-Việt thường dùng trong Hồi sức Cấp cứu. Chắc chắn sẽ còn nhiều điều chưa chính xác và rất mong nhận được nhiều góp ý và đóng góp của các bạn

      Thay mặt nhóm tác giả:
      PGS. TS. Nguyễn Đạt Anh
      TS. BS. Đỗ Ngọc Sơn

      Email: sonngocdo@yahoo.com

      INDEX


      English Vietnamese
      A
      Accelerated idiovenlricular rhythm Nhịp tự thất gia tốc
      Accelerated malignant hypertension Tăng huyết áp ác tính gia tốc
      Acid-base disorders Rối loạn toan kiềm
      Activated charcoal (AC) Than hoạt tính
      Activated partial thromboplastin time (aPTT) Thời gian thromboplastin được hoạt hóa từng phần
      Activated protein C Protein C hoạt hóa
      Acute coronary syndrome (ACS) Hội chứng động mạch vành cấp
      Acute decompensated heart failure (ADHF) Suy tim mất bù cấp
      Acute fatty liver of pregnancy (AFLP) Bệnh gan thoái hóa mỡ cấp ở người có thai 
      Acute fulminant hepatic failure Suy gan cấp bùng phát
      Acute hemolytic reactions Phản ứng tan máu cấp
      Acute interstitial nephritis (AIN) Viêm thận kẽ cấp
      Acute ischemic stroke Cơn đột quỵ cấp do thiếu máu cục bộ não
      Acute kidney injury (AKI) Tổn thương thận cấp
      Acute lung injury/acute respiratory distress syndrome (ALI/ARDS) Tổn thương phổi cấp/hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển
      Acute myocardial infarction (AMI) Nhồi máu cơ tim cấp
      Acute respiratory acidosis equation Phương trình toan hô hấp cấp
      Acute respiratory alkalosis equation Phương trình kiềm hô hấp cấp
      Acute tubular necrosis Hoại tử ống thận cấp
      Adrenal insufficiency Suy thượng thận
      Advanced cardiac life support (ACLS) Hồi sinh tim phổi nâng cao
      Adverse effects Tác dụng bất lợi
      Airborne precautions Dự phòng lây nhiễm qua đường không khí
      Air embolism syndrome (AES) Hội chứng tắc mạch do khí
      Aldosterone receptor antagonists Thuốc ức chế (đối kháng) thụ thể aldosterone
      Altered mental status Tình trạng thay đổi ý thức
      Alveolar-arterial oxygen gradient Chênh lệch ô xy phế nang mao mạch
      Amniotic fluid embolism syndrome (AFES) Hội chứng tắc mạch phổi do nước ối
      Anaphylactic shock Sốc phản vệ
      Aneurysmal subarachnoid hemorrhage (SAH) Xuất huyết dưới nhện do vỡ túi phình mạch não
      Angiodysplasia Chứng loạn sản mạch
      Angiotensin-converting enzyme (ACE) inhibitors Thuốc ức chế men chuyển
      Angiotensin receptor blockers (ARBs) Thuốc ức chế thụ thể angiotesin
      Anticholinergic agents Thuốc kháng cholinergic
      Anticholinergic toxidrome Hội chứng ngộ độc thuốc kháng cholinergic
      Antidromic re-entrant tachycardia Nhịp nhanh do vòng vào lại ngược chiều
      Antifreeze poisoning Ngộ độc chất chống đông lạnh
      Anti-glomerular basement membrane antibody Kháng thể kháng màng đáy cầu thận
      Antithrombin (AT) Kháng thrombin
      Aortic dissection Bóc tách thành động mạch chủ
      Arterial catheterization Đặt catheter động mạch
      Arterial-mixed venous oxygen content difference Chênh lệch lượng ô xy tĩnh mạch chộn và động mạch
      Arterial oxygen content equation Phương trình lượng ô xy động mạch
      Arterial thromboembolism Thuyên tắc mạch huyết khối nguồn gốc động mạch
      Arthropod-borne encephalitis Viêm não truyền bệnh từ loài chân đốt
      Asphyxic asthma Ngạt thở cấp do hen phế quản
      Atheroembolic disease Bệnh vữa xơ tắc mạch
      Atrioventricular nodal re-entrant tachycardia (AVNRT) Nhịp nhanh do vòng vào lại tại nút nhĩ thất
      Auto-PEEP PEEP nội sinh

      B
      Bacteremia Nhiễm khuẩn huyết
      Bacterial overgrowth Vi khuẩn phát triển quá mức
      Beta-agonists Thuốc kích thích beta
      Beta-blockers Thuốc ức chế beta
      Bicarbonate-carbon dioxide buffer system equation Phương trình hệ thống đệm CO2-bicarnonate
      Bicarbonate deficit Lượng kiềm thiếu hụt
      Bilevel positive airway pressure (BiPAP) Áp lực đường thở dương hai mức (BiPAP)
      Biliary dysfunction Rối loạn chức năng đường mật
      Biliary obstruction Tắc mật
      Bloodstream infections Nhiễm khuẩn theo đường máu
      Blunt cardiac injury Chấn thương tim kín
      Body mass index (BMI) Chỉ số khối cơ thể
      Body-packing247 Giấu thuốc trong người

      C
      Calcium channel blockers Thuốc chẹn kênh can xi
      Calcium concentration disorders Rối loạn nồng độ can xi
      Calculated osmolarity Áp lực thẩm thấu ước tính
      Pulmonary artery catheterization (PAC) Đặt catheter động mạch phổi
      Catheter-related bloodstream infections Nhiễm trùng máu do catheter
      Cellulitis/fasciitis/ Myositis Viêm mô tế bào/bao cơ/viêm cơ
      Central fever Sốt trung tâm
      Central nervous system infections Nhiễm trùng thần kinh trung ương
      Central pontine myelinolysis (CPMI) Hủy myelin thân não
      Cerebral salt wasting Mất muối do não
      Cerebrovascular accident management Điều trị tai biến mạch não
      Cervical cord injury Chấn thương tủy cổ
      Chest tube inserti